Downloads
Giác hút chân không đa năng Vmeca Magic Gripper MV-Series
Mô tả sản phẩm
Magic Gripper cải tiến của VMECA (MV-Series) với thiết kế nhỏ gọn và các tâm lắp gần hơn sẽ tối đa hóa diện tích bề mặt để xử lý chân không.
– Tốc độ dòng chân không cao – với tối đa 4 hộp mực
– Máy phát điện hiệu suất cao đạt tới -87 kPa
– Có sẵn chức năng van một chiều một chiều
– Có sẵn cả cốc hút chân không ma thuật và giá đỡ cốc hút có ren tiêu chuẩn
– Có sẵn loại ống góp (có giá đỡ) và mặt bích gắn robot
– Thiết kế theo chiều dọc cho phép các trung tâm lắp đặt gần hơn
– Tích hợp cổng chuyển đổi chân không và cổng xả thổi
– Giảm âm lượng 45% – so với MC10 Magic Gripper
– Trọng lượng nhẹ và thiết kế nhỏ gọn
1. Base Pump
Symbol | Description |
MV10 | MV – Magic gripper, MV10 series, Micro 2-stage cartridge (VC102) |
MV15 | MV – Magic gripper, MV15 series, Micro premium 2-stage cartridge (VC152) |
2. Cartridge numbers
Symbol | Description |
02 | Vacuum cartridge x 2EA |
03 | Vacuum cartridge x 3EA |
04 | Vacuum cartridge x 4EA |
3. Sealing
Symbol | Description |
N | NBR |
E | EPDM |
V | Viton |
4. Top Bellows
Symbol | Description |
1B20 | 20 mm, 1-fold top bellows |
1B40 | 40 mm, 1-fold top bellows |
2B20 | 20 mm, 2-fold top bellows |
2B40 | 40 mm, 2-fold top bellows |
*Top bellows 60mm option is not available for MV-series.
5. Vacuum Filter
Symbol | Description |
F | Vacuum filter, 200-mesh |
6. Suction Lip
Symbol | Description |
– | Refer to Magic cup catalog |
7. Non-return valve
Symbol | Description |
blank | without non-return valve |
N | with non-return valve |
1. Base Pump
Symbol | Description |
MV10 | MV – Magic gripper, MV10 series, Micro 2-stage cartridge (VC102) |
MV15 | MV – Magic gripper, MV15 series, Micro premium 2-stage cartridge (VC152) |
2. Cartridge numbers
Symbol | Description |
02 | Vacuum cartridge x 2EA |
03 | Vacuum cartridge x 3EA |
04 | Vacuum cartridge x 4EA |
3. Sealing
Symbol | Description |
N | NBR |
E | EPDM |
V | Viton |
4. Vacuum port
Symbol | Description |
14F | Vacuum port 1/4” female |
38F | Vacuum port 3/8” female |
5. Non-return valve
Symbol | Description |
blank | without non-return valve |
N | with non-return valve |
Specifications
1. General Specifications
> MV10 series
Max Vacuum Level | -83 kPa |
Open Vacuum Flow | 64 Nl/min (4 cartridges) |
Feed Pressure | 1.1 ~ 2.2 bar (Max 7 bar) |
Air Consumption | 32 Nl/min @ 1.8 bar |
Temperature | -20 ~ 80 ℃ |
Weight | 40.9 g |
> MV15 series
Max Vacuum Level | -85 kPa |
Open Vacuum Flow | 67 Nl/min (4 cartridges) |
Feed Pressure | 3 ~ 5 bar (Max 7 bar) |
Air Consumption | 64 Nl/min @ 4 bar |
Temperature | -20 ~ 80 ℃ |
Weight | 40.5 g |
2. Vacuum Flow
> MV10 series (MV10-04)
Max Vacuum | Feed Pressure | Vacuum Flow (Nl/min) at different vacuum level (-kPa) | |||||||||
-kPa | bar | 0 | 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | 80 | 90 |
50 | 1.1 | 46 | 25.2 | 8.8 | 6.4 | 2.8 | – | – | – | – | – |
83 | 1.8 | 56.8 | 37.6 | 13.2 | 8.8 | 8.0 | 5.6 | 3.2 | 1.6 | 0.8 | – |
83 | 2.2 | 64 | 47.6 | 20.4 | 9.2 | 5.6 | 5.2 | 3.6 | 1.2 | 0.4 | – |
> MV15 series (MV15-04)
Max Vacuum | Feed Pressure | Vacuum Flow (Nl/min) at different vacuum level (-kPa) | |||||||||
-kPa | bar | 0 | 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | 80 | 90 |
66.5 | 3 | 58.4 | 42.4 | 30 | 24.8 | 19.6 | 11.6 | 4 | – | – | – |
87.3 | 4 | 65.2 | 52.4 | 34 | 29.6 | 25.2 | 20.8 | 16.4 | 10 | 2.4 | – |
85.8 | 5 | 67.6 | 56 | 42.4 | 27.2 | 23.2 | 19.6 | 15.2 | 9.6 | 1.6 | – |
Dimensions
MV10, MV15: magic cup type (with N1B20F) |
MV10, MV15: magic cup type (with N1B40F) |
MV10, MV15: magic cup type (with N2B20F) |
MV10, MV15: magic cup type (with N2B40F) |
MV10, MV15: fitting type (with 14F) |
MV10, MV15: fitting type (with 38F) |
Liên Hệ Medin Co., Ltd
- Công ty TNHH Mễ Đình được thành lập từ năm 2006.
- Từ đó đến nay Medin luôn là Công ty dẫn đầu về lĩnh vực Tự Động Hoá ở thị trường trong và ngoài nước với hơn 1,000 khách hàng, cùng với rất nhiều dự án lớn nhỏ cho các nhà máy sản xuất.
- Chúng tôi cung cấp cho khách hàng những giải phát tuyệt vời nhất trong việc ứng dụng Tự Động Hoá vào sản xuất
- Phương châm: “Giải pháp của chúng tôi, lợi ích của khách hàng”
- Giá trị cốt lõi: “Uy tín là sự tồn tại của chúng tôi”
- Hơn 20 năm kinh nghiệm, chúng tôi có đội ngũ kỹ sư nhiều kinh nghiệm, có khả năng tư vấn, đưa ra giải pháp có lợi nhất cho khách hàng.
- Sự tin tưởng và đồng hành của khách hàng là động lực để Medin phát triển cao hơn và xa hơn.
Công ty 𝐌𝐞𝐝𝐢𝐧 hỗ trợ:
𝑇𝑢̛ 𝑣𝑎̂́𝑛 𝑔𝑖𝑎̉𝑖 𝑝ℎ𝑎́𝑝 𝑡𝑜̂́𝑖 𝑢̛𝑢
𝐶𝑜́ 𝑠𝑎̆̃𝑛 𝑠𝑎̉𝑛 𝑝ℎ𝑎̂̉𝑚 𝑑𝑢̀𝑛𝑔 𝑡ℎ𝑢̛̉
𝐻𝑜̂̃ 𝑡𝑟𝑜̛̣ 𝑡𝑒𝑠𝑡 𝑡𝑎̣̂𝑛 𝑛𝑜̛𝑖
Nếu bạn có bất kỳ yêu cầu nào, vui lòng liên hệ với chúng tôi.
Hotline: 0902782082
Website: https://www.medin.com.vn/
- 𝐕𝐏 𝐇𝐨 𝐂𝐡𝐢 𝐌𝐢𝐧𝐡: 01 Đường 410C, Phước Long A, Tp. Thủ Đức
- 𝐇𝐚 𝐍𝐨𝐢 𝐛𝐫𝐚𝐧𝐜𝐡: 562 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội
- 𝐃𝐚 𝐍𝐚𝐧𝐠 𝐛𝐫𝐚𝐧𝐜𝐡: 63 Phan Đăng Lưu, Hải Châu, Đà Nẵng
Tham khảo thêm bài viết trên Fanpage
Tham khảo thêm video tại kênh Youtube